Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rác trong tiếng Việt:
["- (sông) Dài 36km, diện tích lưu vực 534km2. Bắt nguồn từ Rú Động Chùa, chảy theo hướng tây nam-đông bắc, đổ ra vịnh Bắc Bộ ở cửa Nhượng (Hà Tĩnh)"]["- 1.d. Những vật vụn vặt và nhơ bẩn vương vãi trong nhà, ngoài sân, ngoài đường như rơm rạ, giấy vụn giẻ rách... : Quét cho sạch rác. Coi người như rác. Khinh người quá. Tiêu tiền như rác. Tiêu pha quá phung phí. 2. t. Nhơ bẩn : Vứt bã mía rác cả nhà."]Dịch rác sang tiếng Trung hiện đại:
尘 《尘土。》垃圾; 秽土; 圾 《脏土 或 扔掉的破烂东西。》
不值钱 《没有价值。》
弄脏; 搞脏 《使不干净。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: rác
| rác | 落: | rác rưởi, rơm rác |
| rác | 𧅫: | rác rưởi, rơm rác |
| rác | 覺: | rác rưởi, rơm rác |

Tìm hình ảnh cho: rác Tìm thêm nội dung cho: rác
