Cao su chống va đập cửa

Từ: cây nam mộc hương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây nam mộc hương:

Đây là các chữ cấu thành từ này: câynammộchương

Dịch cây nam mộc hương sang tiếng Trung hiện đại:

马兜铃 《多年生草本植物, 有缠绕茎, 叶子长心脏形, 夏日开筒状花, 紫绿色, 果实褐色, 卵圆形。全草有特殊臭味, 果实入中药, 有清热、止咳等作用。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cây

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây𣘃:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: nam

nam:phương nam
nam:nam nam (nói thầm)
nam:cây nam (cây trò)
nam:cây nam (cây trò)
nam:cây nam (cây trò)
nam:nam nữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: mộc

mộc:thợ mộc
mộc:mộc dục (tắm gội)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hương

hương:cố hương, quê hương
hương:cố hương, quê hương
hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
cây nam mộc hương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cây nam mộc hương Tìm thêm nội dung cho: cây nam mộc hương