Từ: mùa vụ hoặc thời vụ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mùa vụ hoặc thời vụ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mùa • vụ • hoặc • thời • vụ

Dịch mùa vụ hoặc thời vụ sang tiếng Trung hiện đại:

农作物Nóngzuòwù

Nghĩa chữ nôm của chữ: mùa

mùa务:mùa vụ, mùa màng
mùa務:mùa vụ, mùa màng
mùa𫯊:(vụ mùa)
mùa󰉦:mùa vụ, mùa màng
mùa𬁒:mùa vụ, mùa màng

Nghĩa chữ nôm của chữ: vụ

vụ侮:vụ (khing rẻ)
vụ务:vụ kiện; vụ lợi
vụ務:vụ kiện; vụ lợi
vụ杅:con vụ (con quay)
vụ樗:con vụ (con quay)
vụ舞:con vụ
vụ雾:vụ (sương mù)
vụ霧:vụ (sương mù)
vụ𩅗:vụ (sương mù)
vụ騖:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ骛:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ鶩:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ鹜:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ䳱:vụ (vịt trời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoặc

hoặc惑:huyễn hoặc, mê hoặc; nghi hoặc
hoặc或:hoặc giả, hoặc là

Nghĩa chữ nôm của chữ: thời

thời时:thời tiết
thời旹:thời cơ, thời vận
thời時:thời tiết
thời𥱯:thời kỳ
thời貰:thởi lởi
thời󰙪:thời (cá cháy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vụ

vụ侮:vụ (khing rẻ)
vụ务:vụ kiện; vụ lợi
vụ務:vụ kiện; vụ lợi
vụ杅:con vụ (con quay)
vụ樗:con vụ (con quay)
vụ舞:con vụ
vụ雾:vụ (sương mù)
vụ霧:vụ (sương mù)
vụ𩅗:vụ (sương mù)
vụ騖:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ骛:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ鶩:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ鹜:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ䳱:vụ (vịt trời)
mùa vụ hoặc thời vụ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mùa vụ hoặc thời vụ Tìm thêm nội dung cho: mùa vụ hoặc thời vụ