Từ: râm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ râm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: râm

Nghĩa râm trong tiếng Việt:

["- d. Không có bóng nắng : Phơi thóc chỗ râm bao giờ khô được."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: râm

râm:râm mát
râm:râm mát
râm: 
râm:râm mát
râm𩂇:râm mát
râm: 
râm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: râm Tìm thêm nội dung cho: râm