Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa râu trong tiếng Việt:
["- d. 1. Lông cứng mọc ở cằm, má và mép người đàn ông từ khi đến tuổi trưởng thành hoặc ở mép một số động vật : Mỗi ngày cạo râu một lần ; Râu mèo. 2. Bộ phận của hoa ở một số cây, thò ra ngoài trông như râu : Râu ngô."]Dịch râu sang tiếng Trung hiện đại:
触角; 触须 《昆虫、软体动物或甲壳类动物的感觉器官之一, 生在头上, 一般呈丝状。》刺针 《腔肠动物刺细胞外面的针状物, 是感觉器官。》胡; 胡须; 胡子 《嘴周围和连着鬓角长的毛。》
râu
胡须。
麦芒 《麦穗上的芒。》
髯 《两腮的胡子, 也泛指胡子。》
bộ râu đẹp.
美髯。
râu xoăn.
虬髯。
tóc trắng râu bạc.
白发苍髯。
须 《原来指长在下巴上的胡子, 后来泛指胡须。》
râu tóc
须发。
mày râu
须眉。
髭 《嘴上边的胡子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: râu
| râu | 𩅺: | râu ria |
| râu | 𫘼: | râu ria |
| râu | 𩭶: | râu ria |
| râu | 鬍: | râu ria |
| râu | 𫙂: | râu ria |
| râu | 𩯁: | râu ria |
| râu | 鬚: | râu ria |

Tìm hình ảnh cho: râu Tìm thêm nội dung cho: râu
