Nghĩa rét trong tiếng Việt:
["- tt 1. Nói thời tiết có nhiệt độ thấp khiến người ta cảm thấy khó chịu: Gió bấc hiu hiu, sếu kêu thời rét (tng); Trời rét; Mùa rét. 2. Có cảm giác lạnh cả người: Nếu dân rét là Đảng và Chính phủ có lỗi (HCM). 3. Dùng để chống rét: Quần áo rét. 4. Gây những cơn rét: Sốt rét."]Nghĩa chữ nôm của chữ: rét
| rét | 冽: | mùa rét |
| rét | 𠗹: | rét cóng |
| rét | 洌: | rét cóng |
| rét | 𪶭: | mùa rét |
| rét | 烈: | mùa rét |
| rét | 𨦙: | gỉ rét |
| rét | 𫕪: | mưa rét |

Tìm hình ảnh cho: rét Tìm thêm nội dung cho: rét
