Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拔举 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拔举:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拔举 trong tiếng Trung hiện đại:

[bájǔ] tiến cử; đề cử。选拔推荐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt:đề bạt
bặt:im bặt
gạt:gạt bỏ, que gạt nước
vạt:vạt áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
拔举 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拔举 Tìm thêm nội dung cho: 拔举