Cao su chống va đập cửa
bắc bỉ
Đất biên giới phía bắc. Ti dụ vùng đất xa xôi.
◇Giả Đảo 賈島:
Ngã lai tòng bắc bỉ, Tử tỉnh thiệp tây lăng
我來從北鄙, 子省涉西陵 (Thù lệ huyền 酬厲玄).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 北
| bác | 北: | chú bác |
| bước | 北: | bước tới |
| bấc | 北: | gió bấc |
| bậc | 北: | bậc cửa |
| bắc | 北: | phương bắc |
| bực | 北: | bực bội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鄙
| bẽ | 鄙: | bẽ mặt |
| bỉ | 鄙: | thô bỉ |

Tìm hình ảnh cho: 北鄙 Tìm thêm nội dung cho: 北鄙
