Cao su chống va đập cửa

Từ: 北鄙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北鄙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bắc bỉ
Đất biên giới phía bắc. Ti dụ vùng đất xa xôi.
◇Giả Đảo 島:
Ngã lai tòng bắc bỉ, Tử tỉnh thiệp tây lăng
鄙, 西陵 (Thù lệ huyền 玄).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鄙

bẽ:bẽ mặt
bỉ:thô bỉ
北鄙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北鄙 Tìm thêm nội dung cho: 北鄙