Từ: rười rượi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rười rượi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rườirượi

Nghĩa rười rượi trong tiếng Việt:

["- Nói vẻ mặt buồn bã quá: Buồn rười rượi."]

Dịch rười rượi sang tiếng Trung hiện đại:

哭丧着脸 《心里不痛快, 脸上流露出很不高兴的样子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rười

rười󰆱:buồn rười rượi
rười𢜞:buồn rười rượi
rười:buồn rười rượi

Nghĩa chữ nôm của chữ: rượi

rượi:buồn rười rượi
rượi:rũ rượi, rười rượi
rượi𢜞: 
rượi:ướt rười rượi
rười rượi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rười rượi Tìm thêm nội dung cho: rười rượi