Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: rười rượi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ rười rượi:
Nghĩa rười rượi trong tiếng Việt:
["- Nói vẻ mặt buồn bã quá: Buồn rười rượi."]Dịch rười rượi sang tiếng Trung hiện đại:
哭丧着脸 《心里不痛快, 脸上流露出很不高兴的样子。》Nghĩa chữ nôm của chữ: rười
| rười | : | buồn rười rượi |
| rười | 𢜞: | buồn rười rượi |
| rười | 涯: | buồn rười rượi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rượi
| rượi | 代: | buồn rười rượi |
| rượi | 悧: | rũ rượi, rười rượi |
| rượi | 𢜞: | |
| rượi | 涯: | ướt rười rượi |

Tìm hình ảnh cho: rười rượi Tìm thêm nội dung cho: rười rượi
