Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rỉ trong tiếng Việt:
["- đgt 1. Nói chất lỏng rỏ ra từng tí một qua lỗ thủng rất nhỏ: Nước vàng rỉ ra từ cái nhọt; Nước mắm rỉ ra từ đáy thùng. 2. Nói nhỏ với ai: Không dám rỉ một lời."]Nghĩa chữ nôm của chữ: rỉ
| rỉ | 𠯇: | rỉ tai; rỉ rả |
| rỉ | 㕽: | |
| rỉ | 𠺨: | rỉ tai, rỉ rả |
| rỉ | 嚙: | rỉ tai, rỉ rả |
| rỉ | 汜: | rỉ ra |
| rỉ | 釲: | rỉ sét |

Tìm hình ảnh cho: rỉ Tìm thêm nội dung cho: rỉ
