Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rối trong tiếng Việt:
["- 1 dt. 1. Múa rối, nói tắt: biểu diễn rối. 2. Con rối, nói tắt: rối cũng có lắm loại.","- 2 đgt. 1. Vướng mắc vào nhau, khó tháo gỡ: chỉ rối tóc rối. 2. Bị xáo trộn nhiều, mất ổn định, không yên, không bình thường: Lòng rối như tơ vò Mọi người đều rối lên cả."]Dịch rối sang tiếng Trung hiện đại:
错 《参差; 错杂。》棼 《纷乱。》càng gỡ càng rối
治丝益棼
乱 《没有秩序; 没有条理。》
một mớ dây rối.
一团乱麻。 络 《缠绕。》
sợi rối.
络纱。
tơ rối.
络丝。
蓬 《蓬松。》
纰 《布帛丝缕等破坏, 披散。》
玩偶 《供儿童玩耍的人像, 多用布、泥土、木头、塑料等制成。》
紊 《紊乱; 纷乱。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: rối
| rối | 𬗔: | rối rít, bối rối, tóc rối |
| rối | 𱹻: | rối rít, bối rối, tóc rối |
| rối | 𦆹: | rối rít, bối rối, tóc rối |
| rối | 𦇒: | rối rít, bối rối, tóc rối |

Tìm hình ảnh cho: rối Tìm thêm nội dung cho: rối
