Từ: rối có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rối:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rối

Nghĩa rối trong tiếng Việt:

["- 1 dt. 1. Múa rối, nói tắt: biểu diễn rối. 2. Con rối, nói tắt: rối cũng có lắm loại.","- 2 đgt. 1. Vướng mắc vào nhau, khó tháo gỡ: chỉ rối tóc rối. 2. Bị xáo trộn nhiều, mất ổn định, không yên, không bình thường: Lòng rối như tơ vò Mọi người đều rối lên cả."]

Dịch rối sang tiếng Trung hiện đại:

《参差; 错杂。》《纷乱。》
càng gỡ càng rối
治丝益棼
《没有秩序; 没有条理。》
một mớ dây rối.
一团乱麻。 络 《缠绕。》
sợi rối.
络纱。
tơ rối.
络丝。
《蓬松。》
《布帛丝缕等破坏, 披散。》
玩偶 《供儿童玩耍的人像, 多用布、泥土、木头、塑料等制成。》
《紊乱; 纷乱。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rối

rối𬗔:rối rít, bối rối, tóc rối
rối𱹻:rối rít, bối rối, tóc rối
rối𦆹:rối rít, bối rối, tóc rối
rối𦇒:rối rít, bối rối, tóc rối
rối tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rối Tìm thêm nội dung cho: rối