Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ria trong tiếng Việt:
["- d. 1. Ven, bên cạnh : Ria đường. 2. Râu mọc ở mép."]Dịch ria sang tiếng Trung hiện đại:
胡子 《嘴周围和连着鬓角长的毛。》沿; 边缘 《沿边的部分。》
裁边; 切边。
摊开 《展开, 平铺开来。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ria
| ria | 挗: | râu ria |
| ria | 𣭯: | râu ria |
| ria | 離: | ria đường |
| ria | : | râu ria |
| ria | 髭: | râu ria |
| ria | 𩮭: | râu ria |
| ria | : | râu ria |

Tìm hình ảnh cho: ria Tìm thêm nội dung cho: ria
