Từ: ria có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ria:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ria

Nghĩa ria trong tiếng Việt:

["- d. 1. Ven, bên cạnh : Ria đường. 2. Râu mọc ở mép."]

Dịch ria sang tiếng Trung hiện đại:

胡子 《嘴周围和连着鬓角长的毛。》
沿; 边缘 《沿边的部分。》
裁边; 切边。
摊开 《展开, 平铺开来。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ria

ria:râu ria
ria𣭯:râu ria
ria:ria đường
ria󱅠:râu ria
ria:râu ria
ria𩮭:râu ria
ria󰙏:râu ria
ria tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ria Tìm thêm nội dung cho: ria