Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ruốc trong tiếng Việt:
["- 1 d. Tép nhỏ ở biển, mình tròn và trắng, thường dùng làm mắm. Mắm ruốc.","- 2 d. Món ăn làm bằng thịt nạc, cá hoặc tôm luộc, rim với nước mắm rồi giã nhỏ và rang khô. Ruốc thịt."]Dịch ruốc sang tiếng Trung hiện đại:
毛虾 《虾的一类, 身体长一寸左右, 体形侧扁, 壳很薄, 第二对触角上各有一根红色的长须。生活在浅海中。煮熟晒干后叫虾皮, 供食用。》松 《用鱼、虾、瘦肉、等做成的绒状或碎末状的食品。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ruốc
| ruốc | : | ruốc thịt |
| ruốc | 𩽖: | mắm ruốc |

Tìm hình ảnh cho: ruốc Tìm thêm nội dung cho: ruốc
