Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa réo trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Gọi to với giọng đanh, kéo dài: mới sáng sớm đã đến nhà người ta mà réo. 2. Phát ra âm thanh thành từng hồi kéo dài: chuông điện thoại réo mãi mà chẳng có ai đến cầm máy."]Dịch réo sang tiếng Trung hiện đại:
呼喊; 呼唤 《喊; 嚷。》高声叫骂。
Nghĩa chữ nôm của chữ: réo
| réo | 𠮩: | réo lên |
| réo | 𠰉: | réo lên |
| réo | 嘹: | réo lên |

Tìm hình ảnh cho: réo Tìm thêm nội dung cho: réo
