Từ: 防雨布 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 防雨布:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 防雨布 trong tiếng Trung hiện đại:

[fángyǔbù] vải mưa; vải áo mưa。雨水浸不透的纺织品。用致密的帆布、亚麻布或亚麻和棉的混纺织品浸在防水液体中制成。粗而厚的做遮盖货物的苫布,细而薄的用来做雨衣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 防

phòng:phòng ngừa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố
防雨布 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 防雨布 Tìm thêm nội dung cho: 防雨布