Chữ 揦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揦, chiết tự chữ RẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 揦

Chiết tự chữ rắc bao gồm chữ 手 剌 hoặc 扌 剌 hoặc 才 剌 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 揦 cấu thành từ 2 chữ: 手, 剌
  • thủ
  • lạp, lạt
  • 2. 揦 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 剌
  • thủ
  • lạp, lạt
  • 3. 揦 cấu thành từ 2 chữ: 才, 剌
  • tài
  • lạp, lạt
  • []

    U+63E6, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: la2, xiao1;
    Việt bính: laa2 laa3 laa5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 揦


    rắc, như "gieo rắc" (gdhn)

    Nghĩa của 揦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lá]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 13
    Hán Việt: LẠT
    lọ thuỷ tinh; bình pha lê。玻璃瓶。

    Chữ gần giống với 揦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Dị thể chữ 揦

    ,

    Chữ gần giống 揦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 揦 Tự hình chữ 揦 Tự hình chữ 揦 Tự hình chữ 揦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 揦

    rắc:gieo rắc
    揦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 揦 Tìm thêm nội dung cho: 揦