Từ: sẩy tay có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sẩy tay:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sẩytay

Nghĩa sẩy tay trong tiếng Việt:

["- đgt Lỡ đánh rơi: Sẩy tay làm vỡ cả bộ ấm chén."]

Dịch sẩy tay sang tiếng Trung hiện đại:

失手 《手没有把握住, 造成不好的后果。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sẩy

sẩy:sẩy tay, sẩy thai
sẩy:sẩy tay, sẩy thai
sẩy𢫟:sẩy tay, sẩy thai
sẩy𪵌:sẩy tay, sẩy thai
sẩy𪷔:sẩy tay, sẩy thai
sẩy𤇧:rôm sẩy
sẩy𤵴:rôm sẩy
sẩy𬚯:(Ruột. Nỗi lòng)
sẩy𨀋:sẩy chân
sẩy:nổc sẩy (Là loài chim rừng bé nhỏ, đậu trong bụi cây thấp, tiếng kêu nhỏ yếu ớt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tay

tay𢬣:cánh tay; ra tay; tay súng
tay:cánh tay; ra tay; tay súng
tay𪮏:cánh tay; ra tay; tay súng
sẩy tay tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sẩy tay Tìm thêm nội dung cho: sẩy tay