Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sẩy tay có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sẩy tay:
Nghĩa sẩy tay trong tiếng Việt:
["- đgt Lỡ đánh rơi: Sẩy tay làm vỡ cả bộ ấm chén."]Dịch sẩy tay sang tiếng Trung hiện đại:
失手 《手没有把握住, 造成不好的后果。》Nghĩa chữ nôm của chữ: sẩy
| sẩy | 仕: | sẩy tay, sẩy thai |
| sẩy | 侈: | sẩy tay, sẩy thai |
| sẩy | 𢫟: | sẩy tay, sẩy thai |
| sẩy | 𪵌: | sẩy tay, sẩy thai |
| sẩy | 𪷔: | sẩy tay, sẩy thai |
| sẩy | 𤇧: | rôm sẩy |
| sẩy | 𤵴: | rôm sẩy |
| sẩy | 𬚯: | (Ruột. Nỗi lòng) |
| sẩy | 𨀋: | sẩy chân |
| sẩy | 䲧: | nổc sẩy (Là loài chim rừng bé nhỏ, đậu trong bụi cây thấp, tiếng kêu nhỏ yếu ớt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tay
| tay | 𢬣: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 拪: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 𪮏: | cánh tay; ra tay; tay súng |

Tìm hình ảnh cho: sẩy tay Tìm thêm nội dung cho: sẩy tay
