Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa sẻ trong tiếng Việt:
["- d. Loài chim nhảy nhỏ, lông màu hạt dẻ, có vằn, mỏ hình nón, hay làm tổ ở nóc nhà.","- đg. Lấy ra, đổ ra một phần ; chia ra, nhường cho một phần : Sẻ mực; , Sẻ bát nước đầy làm hai ; Sẻ thức ăn cho người khác.","- Sẽ ph. 1. Từ chỉ việc sắp có trong tương lai : Ngày mai sẽ đi 2. Từ chỉ sự sắp có trong hiện tại : Tôi sẽ đi ngay."]Dịch sẻ sang tiếng Trung hiện đại:
分; 匀 《抽出一部分给别人或做别用。》麻雀 《鸟, 头圆, 尾短, 嘴呈圆锥状, 头顶和颈部是栗褐色。背面褐色, 杂有黑褐色斑点, 尾羽暗褐色, 翅膀短小, 不能远飞, 善于跳跃, 啄食谷粒和昆虫。有的地区叫家雀儿或老家贼。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sẻ
| sẻ | 仕: | chim sẻ |
| sẻ | 𢩿: | san sẻ, chia sẻ |
| sẻ | 𢫟: | san sẻ |
| sẻ | 𨦁: | san sẻ |
| sẻ | 𪀆: | chim sẻ |

Tìm hình ảnh cho: sẻ Tìm thêm nội dung cho: sẻ
