Từ: sẻ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sẻ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sẻ

Nghĩa sẻ trong tiếng Việt:

["- d. Loài chim nhảy nhỏ, lông màu hạt dẻ, có vằn, mỏ hình nón, hay làm tổ ở nóc nhà.","- đg. Lấy ra, đổ ra một phần ; chia ra, nhường cho một phần : Sẻ mực; , Sẻ bát nước đầy làm hai ; Sẻ thức ăn cho người khác.","- Sẽ ph. 1. Từ chỉ việc sắp có trong tương lai : Ngày mai sẽ đi 2. Từ chỉ sự sắp có trong hiện tại : Tôi sẽ đi ngay."]

Dịch sẻ sang tiếng Trung hiện đại:

分; 匀 《抽出一部分给别人或做别用。》
麻雀 《鸟, 头圆, 尾短, 嘴呈圆锥状, 头顶和颈部是栗褐色。背面褐色, 杂有黑褐色斑点, 尾羽暗褐色, 翅膀短小, 不能远飞, 善于跳跃, 啄食谷粒和昆虫。有的地区叫家雀儿或老家贼。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sẻ

sẻ:chim sẻ
sẻ𢩿:san sẻ, chia sẻ
sẻ𢫟:san sẻ
sẻ𨦁:san sẻ
sẻ𪀆:chim sẻ
sẻ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sẻ Tìm thêm nội dung cho: sẻ