Cao su chống va đập cửa
Từ: sọ dừa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sọ dừa:
Nghĩa sọ dừa trong tiếng Việt:
["- dt 1. Vỏ cứng của quả dừa: Dùng sọ dừa làm gáo. 2. Từ dùng để chê một kẻ ngu đần: Giảng thế mà không hiểu, đầu mày là cái sọ dừa ư?."]Dịch sọ dừa sang tiếng Trung hiện đại:
椰子壳; 椰子瓢。Nghĩa chữ nôm của chữ: sọ
| sọ | 𬳛: | sọ người |
| sọ | : | sọ người |
| sọ | 𲌔: | sọ người |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dừa
| dừa | 㭨: | cây dừa, quả dừa |
| dừa | 梌: | cây dừa, quả dừa |
| dừa | 椰: | cây dừa, quả dừa |

Tìm hình ảnh cho: sọ dừa Tìm thêm nội dung cho: sọ dừa
