Từ: săn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ săn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: săn

Nghĩa săn trong tiếng Việt:

["- đg. Đuổi bắt hay bắn chim hoặc thú vật : Săn hươu. 2. Đuổi theo, đi lùng để bắt : Săn kẻ cướp.","- t. Nói sợi xe chặt : Chỉ săn. 2. Nói da thịt co chắc lại : Da săn.","- ph. Nói nước chảy mạnh, chảy mau : Nước chảy săn."]

Dịch săn sang tiếng Trung hiện đại:

捕猎; 猎取 《追捕猎获。》猎; 射猎; 佃; 畋 《捕捉禽兽; 打猎。》
săn thú dữ.
狩猎。
săn hổ.
猎虎。
《物体受到几方面的拉力或压力以后所呈现的状态。》
绷紧; 紧张 《尽量拉长并拉紧。》
急促 《快而短促。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: săn

săn𢕸:săn bắn
săn𤜬:săn bắn
săn𤞓:săn bắn
săn𤢈:săn bắn
săn:săn bắn
săn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: săn Tìm thêm nội dung cho: săn