Cao su chống va đập cửa
Nghĩa sượt trong tiếng Việt:
["- đg. Nh. Sướt: Viên đạn sượt qua trán."]Dịch sượt sang tiếng Trung hiện đại:
擦 《贴近; 挨着。》banh sượt cạnh bàn球擦桌边了 蹭 《摩擦。》
tay sượt rách một miếng da
手上蹭破一块皮
Nghĩa chữ nôm của chữ: sượt
| sượt | 殺: | thở dài sườn sượt |

Tìm hình ảnh cho: sượt Tìm thêm nội dung cho: sượt
