Cao su chống va đập cửa

Từ: sượt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sượt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sượt

Nghĩa sượt trong tiếng Việt:

["- đg. Nh. Sướt: Viên đạn sượt qua trán."]

Dịch sượt sang tiếng Trung hiện đại:

《贴近; 挨着。》banh sượt cạnh bàn
球擦桌边了 蹭 《摩擦。》
tay sượt rách một miếng da
手上蹭破一块皮

Nghĩa chữ nôm của chữ: sượt

sượt:thở dài sườn sượt
sượt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sượt Tìm thêm nội dung cho: sượt