Từ: 鸚鵡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸚鵡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

anh vũ
Con vẹt.Cá anh vũ, thứ cá ngon ở miền Bạch Hạc, Bắc phần.

Nghĩa của 鹦鹉 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīngwǔ] vẹt; két; chim anh vũ。鸟,头部圆,上嘴大,呈钩状,下嘴短小,羽毛美丽,有白、赤、黄、绿等色。生活在热带树林里,吃果实。能模仿人说话的声音。通称鹦哥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸚

anh:con vẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鵡

:chim anh vũ
vọ:cú vọ

Gới ý 15 câu đối có chữ 鸚鵡:

Xuân phong lục liễu phi anh vũ,Dạ vũ thanh đăng dẫn phượng hoàng

Gió xuân liễu biếc đón anh vũ,Mưa tối đèn xanh dắt phượng hoàng

Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi

Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

Tài cao Anh Vũ phú,Xuân nhập Phượng hoàng lâu

Tài cao phú Anh Vũ,Xuân vào lầu Phượng hoàng

Bôi châm thử nhật phi anh vũ,Khúc tấu huân phong dẫn phượng hoàng

Rượu mời ngày nóng anh vũ bay,Khúc tấu nồm nam phượng hoàng lại

Dương xuân thuỵ ái phi anh vũ,Thái lữ luật hoà dẫn phượng hoàng

Mây trùm dương xuân anh vũ bay,Luật theo thái lữ phượng hoàng lại

Bôi giao ngọc dịch phi anh vũ,Nhạc tấu quỳnh tiêu dẫn phượng hoàng

Chén mời nước ngọc bay anh vũ,Nhạc tấu tiêu quỳnh dẫn phượng hoàng

鸚鵡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸚鵡 Tìm thêm nội dung cho: 鸚鵡