Từ: tít có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tít:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tít

Nghĩa tít trong tiếng Việt:

["- 1 d. Đầu đề bài báo, thường in chữ lớn. Tít lớn chạy dài suốt bốn cột. Chỉ đọc lướt qua các tít.","- 2 t. (kết hợp hạn chế). (Mắt) ở trạng thái khép gần như kín lại. Nhắm tít cả hai mắt. Tít mắt*. Nằm xuống là ngủ tít đi.","- 3 p. (thường dùng phụ sau đg., t.). 1 (Ở cách xa) đến mức như mắt không còn nhìn thấy rõ được nữa. Bay tít lên cao. Tít tận phía chân trời. Rơi tít xuống dưới đáy. 2 (Chuyển động quay nhanh) đến mức không còn nhìn thấy rõ hình thể của vật chuyển động nữa, mà trông nhoà hẳn đi. Quay tít*. Múa tít cái gậy trong tay. 3 (Quăn, xoắn) đến mức khó có thể nhận ra hình dáng, đường nét của vật nữa. Tóc xoăn tít. Giấy vở quăn tít. Chỉ rối tít."]

Dịch tít sang tiếng Trung hiện đại:

标题 《标明文章、作品等内容的简短语气。》
之极; 之甚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tít

tít:xa tít
tít: 
tít tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tít Tìm thêm nội dung cho: tít