Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tóc bạc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tóc bạc:
Nghĩa tóc bạc trong tiếng Việt:
["- Tóc trắng của người già. Tóc bạc da mồi. Cảnh già nua tuổi tác."]Dịch tóc bạc sang tiếng Trung hiện đại:
白发; 银发 《白头发。》皓首 《白头(指年老)。》
华发 《花白的头发。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tóc
| tóc | 𫅯: | đầu tóc, tóc tơ; dây tóc |
| tóc | 𱎌: | đầu tóc, tóc tơ; dây tóc |
| tóc | 𬨻: | đầu tóc, tóc tơ; dây tóc |
| tóc | 𩅘: | tóc mây rườm rà |
| tóc | 𩯀: | đầu tóc, tóc tơ; dây tóc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bạc
| bạc | 博: | bàn bạc |
| bạc | 泊: | bội bạc; bạc phếch |
| bạc | 泺: | bạc (cái hồ, cáo ao to) |
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạc | 礴: | bàng bạc |
| bạc | 萡: | bạc bẽo |
| bạc | 薄: | bạc bẽo, phụ bạc |
| bạc | 鉑: | vàng bạc |
| bạc | 鞄: | bạc (thợ thuộc da) |
| bạc | 魄: | bạc ngạn (đậu vào bờ) |

Tìm hình ảnh cho: tóc bạc Tìm thêm nội dung cho: tóc bạc
