Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tươi tốt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tươi tốt:
Nghĩa tươi tốt trong tiếng Việt:
["- Nói cây cối xanh đẹp."]Dịch tươi tốt sang tiếng Trung hiện đại:
菶菶 《古书上形容草木茂盛。》翠绿 《翡翠那样的绿色。》繁盛 《繁密茂盛。》
蕃; 荣; 菀; 丰茂 《茂盛; 茂密。》
rừng cây rậm rạp, hoa cỏ tươi tốt.
树木丛生, 百草丰茂 丰腴 《多而好。》
扶疏 《枝叶茂盛, 高低疏密有致。》
书
菁菁 《草木茂盛。》
茂; 茂密 《(草木)茂盛而繁密。》
hoa màu lên rất tươi tốt.
庄稼长得很茂盛。
懋; 茂盛 《(植物)生长得多而茁壮。》
葳; 葳蕤 《形容枝叶繁盛。》
菀; 欣欣 《形容茂盛。》
(cây cỏ) tươi tốt (thường chỉ phát triển phồn vinh)
欣欣向荣(形容草木茂盛, 泛指蓬勃发展)。 茁长 《(植物、动物)茁壮地生长。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tươi
| tươi | 𥯒: | tươi đẹp |
| tươi | 𦞁: | cá tươi |
| tươi | 𦳦: | tươi đẹp |
| tươi | 鮮: | cá tươi |
| tươi | 𩹯: | cá tươi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tốt
| tốt | 卒: | sĩ tốt, tiểu tốt |
| tốt | 𡄰: | tốt đẹp |
| tốt | 𡨧: | tốt xấu |
| tốt | 崒: | tốt (dáng cao) |
| tốt | 崪: | tốt (dáng cao) |
| tốt | 捽: | tốt (túm lấy) |
| tốt | 𬙼: | tốt đẹp |
| tốt | 𧍉: | tốt đẹp |
| tốt | 䘹: | tốt đẹp |
| tốt | 𩫛: | tốt đẹp |

Tìm hình ảnh cho: tươi tốt Tìm thêm nội dung cho: tươi tốt
