Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tắm trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Giội nước lên người hoặc ngâm mình trong nước cho sạch sẽ, mát mẻ hoặc để chữa bệnh. Ăn no tắm mát. Tắm biển. Tắm suối nước nóng. Tắm cho em bé. Làng quê tắm trong ánh trăng (b.). 2 Phơi mình dưới ánh nắng hoặc làm cho toàn thân chịu tác động của một loại tia sáng (theo phương pháp vật lí) để chữa bệnh. Tắm nắng. Tắm điện. 3 Làm cho đồ vàng bạc sáng bóng lại bằng cách nhúng trong một loại nước chua. Tắm vàng. Tắm đôi hoa tai."]Dịch tắm sang tiếng Trung hiện đại:
方冲凉 《洗澡。》
giội nước lã cho mát; tắm nước lã cho mát.
拿冷水冲个凉。 淴 《(淴浴)洗澡。》
浴; 洗澡 《 用水洗身体。除去污垢。》
tắm gội
沐浴。
tưới tắm
淋浴。
phòng tắm
浴室。
tắm biển
海水浴。
tắm nắng
日光浴。
澡 《洗(身体)。》
tắm rửa
洗澡。
bồn tắm
澡盆。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tắm
| tắm | 𱍧: | tắm (thấp hèn) |
| tắm | 𫴭: | (cât lê dại) |
| tắm | 沁: | tắm rửa |
| tắm | 浸: | tắm rửa |
| tắm | 渗: | tắm nắng |
| tắm | 𪶚: | tắm giặt, tắm gội |
| tắm | 𬈞: | tắm giặt, tắm gội |
| tắm | 滲: | tắm nắng |

Tìm hình ảnh cho: tắm Tìm thêm nội dung cho: tắm
