Cao su chống va đập cửa

Từ: thới quản có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thới quản:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thớiquản

Nghĩa thới quản trong tiếng Việt:

["- (xã) Gò Quao, t. Kiên Giang"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: quản

quản:quản bút
quản:quản bút
quản󰓞:quản lí, tự quản
thới quản tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thới quản Tìm thêm nội dung cho: thới quản