Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thở có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thở:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thở

Nghĩa thở trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Hít không khí vào lồng ngực, vào cơ thể rồi đưa trở ra, qua mũi, miệng (điều kiện và biểu hiện của sự sống). Thở không khí trong lành. Người bị nạn vẫn còn thở. Tắt thở*. 2 (chm.). (Cơ thể sinh vật) thực hiện chức năng hấp thụ oxygen và thải khí carbonic (điều kiện của sự sống). Cây thở chủ yếu bằng lá. 3 (thgt.). Nói ra những điều không hay. Thở ra những lời bất mãn."]

Dịch thở sang tiếng Trung hiện đại:

鼻息 《从鼻孔出入的气息。》《急促呼吸。》
《呼(气); 哈(气)。》
thở một hơi
呵一口气。
《生物体把体内的气体排出体外(跟"吸"相对)。》
hít thở
呼吸。
thở ra một hơi
呼出一口气。
呼吸 《生物体与外界进行气体交换。人和高等动物用肺呼吸, 低等动物靠皮肤呼吸, 植物通过表面的组织进行气体交换。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thở

thở:thở than
thở:thở than
thở tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thở Tìm thêm nội dung cho: thở