Từ: thủng thỉnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thủng thỉnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thủngthỉnh

Nghĩa thủng thỉnh trong tiếng Việt:

["- Nói đi thong thả: Thủng thỉnh đi chơi mát."]

Dịch thủng thỉnh sang tiếng Trung hiện đại:

不慌不忙 《形容态度从容镇定。》
从容不迫 《沉着镇定不慌张。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thủng

thủng𫫴:thủng thỉnh
thủng𡄯:thủng thỉnh
thủng:thủng thẳng; thủng lỗ
thủng:thủng thẳng; thủng lỗ
thủng𬔕:lỗ thủng
thủng:thủng thẳng; thủng lỗ
thủng:thủng thẳng; thủng lỗ
thủng:lỗ thủng

Nghĩa chữ nôm của chữ: thỉnh

thỉnh:thỉnh cầu; thủng thỉnh
thỉnh:thỉnh cầu; thủng thỉnh
thủng thỉnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thủng thỉnh Tìm thêm nội dung cho: thủng thỉnh