Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thủng thỉnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thủng thỉnh:
Nghĩa thủng thỉnh trong tiếng Việt:
["- Nói đi thong thả: Thủng thỉnh đi chơi mát."]Dịch thủng thỉnh sang tiếng Trung hiện đại:
不慌不忙 《形容态度从容镇定。》从容不迫 《沉着镇定不慌张。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thủng
| thủng | 𫫴: | thủng thỉnh |
| thủng | 𡄯: | thủng thỉnh |
| thủng | 從: | thủng thẳng; thủng lỗ |
| thủng | 樁: | thủng thẳng; thủng lỗ |
| thủng | 𬔕: | lỗ thủng |
| thủng | 統: | thủng thẳng; thủng lỗ |
| thủng | 聳: | thủng thẳng; thủng lỗ |
| thủng | 腫: | lỗ thủng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thỉnh
| thỉnh | 請: | thỉnh cầu; thủng thỉnh |
| thỉnh | 请: | thỉnh cầu; thủng thỉnh |

Tìm hình ảnh cho: thủng thỉnh Tìm thêm nội dung cho: thủng thỉnh
