Chữ 腫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腫, chiết tự chữ SÕNG, SŨNG, THUỖN, THÕNG, THŨNG, THỦNG, TRŨNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腫:

腫 thũng, trũng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 腫

腫

Chiết tự chữ 腫

Chiết tự chữ sõng, sũng, thuỗn, thõng, thũng, thủng, trũng bao gồm chữ 肉 重 hoặc 月 重 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 腫 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 重
  • 肉 nhục, nậu
  • 重 chuộng, chõng, chồng, trùng, trọng, trộng, trụng, trửng
  • 2. 腫 cấu thành từ 2 chữ: 月, 重
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 重 chuộng, chõng, chồng, trùng, trọng, trộng, trụng, trửng
  • thũng, trũng [thũng, trũng]

    U+816B, tổng 13 nét, bộ Nhục 肉
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 肿;
    Pinyin: zhong3;
    Việt bính: zung2
    1. [擁腫] ủng thũng, ung thũng 2. [臃腫] ung thũng, ủng thũng;

    腫 thũng, trũng

    Nghĩa Trung Việt của từ 腫

    (Danh) Bệnh sưng, nhọt độc.
    ◎Như: viêm thũng 炎
    腫 bệnh sưng lên vì nóng sốt.

    (Tính)
    Sưng, phù.
    ◎Như: bì phu hồng thũng 皮膚紅腫 da ngoài sưng đỏ.
    ◇Lỗ Tấn 魯迅: Đệ nhị thiên, thũng trước nhãn tình khứ công tác 第二天, 腫著眼睛去工作 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) (Và) ngày hôm sau, (lại) mang cặp mắt sưng húp đi làm thuê.

    (Tính)
    Nặng nề, to béo, thô kệch.
    § Xem ủng thũng 擁腫.

    thũng, như "thũng (mụn nhọt)" (vhn)
    sũng, như "sũng nước" (btcn)
    thõng, như "buông thõng" (btcn)
    thủng, như "lỗ thủng" (btcn)
    thuỗn, như "thuỗn mặt" (btcn)
    sõng (gdhn)

    Chữ gần giống với 腫:

    䐍, 䐎, 䐏, 䐐, 䐑, 䐒, 䐓, 䐔, 䐕, 䐖, 䐗, 䐘, 䐙, 䐚, 䐛, 腛, 腜, 腟, 腠, 腢, 腤, 腥, 腦, 腧, 腩, 腫, 腬, 腭, 腮, 腯, 腰, 腳, 腶, 腷, 腸, 腹, 腺, 腻, 腼, 腽, 腾, 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,

    Dị thể chữ 腫

    尰, 肿,

    Chữ gần giống 腫

    腅, 胴, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胲, 胳, 胵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 腫 Tự hình chữ 腫 Tự hình chữ 腫 Tự hình chữ 腫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 腫

    sõng腫: 
    sũng腫:sũng nước
    thuỗn腫:thuỗn mặt
    thõng腫:buông thõng
    thũng腫:thũng (mụn nhọt)
    thủng腫:lỗ thủng
    腫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 腫 Tìm thêm nội dung cho: 腫