Cao su chống va đập cửa

Từ: thèm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thèm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thèm

Nghĩa thèm trong tiếng Việt:

["- Muốn một cách khao: Thèm ngủ. 2. t. Thiếu một ít : Gạo còn thèm đấu."]

Dịch thèm sang tiếng Trung hiện đại:

馋; 贪欲 《看见好的食物就想吃; 专爱吃好的; 贪嘴。》trông thấy mà thèm.
眼馋。
嗜欲 《指耳目口鼻等方面贪图享受的要求。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thèm

thèm:thèm thuồng
thèm:thèm ăn
thèm󱋭:thèm ăn
thèm𡅩:thèm thuồng
thèm𲁰:thèm muốn
thèm𩝎:thòm thèm
thèm:thòm thèm
thèm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thèm Tìm thêm nội dung cho: thèm