Cao su chống va đập cửa
Nghĩa thèm trong tiếng Việt:
["- Muốn một cách khao: Thèm ngủ. 2. t. Thiếu một ít : Gạo còn thèm đấu."]Dịch thèm sang tiếng Trung hiện đại:
馋; 贪欲 《看见好的食物就想吃; 专爱吃好的; 贪嘴。》trông thấy mà thèm.眼馋。
嗜欲 《指耳目口鼻等方面贪图享受的要求。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thèm
| thèm | 噞: | thèm thuồng |
| thèm | 噡: | thèm ăn |
| thèm | : | thèm ăn |
| thèm | 𡅩: | thèm thuồng |
| thèm | 𲁰: | thèm muốn |
| thèm | 𩝎: | thòm thèm |
| thèm | 饞: | thòm thèm |

Tìm hình ảnh cho: thèm Tìm thêm nội dung cho: thèm
