Từ: thắng trận có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thắng trận:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thắngtrận

thắng trận
Đánh thắng.

Nghĩa thắng trận trong tiếng Việt:

["- Đạt được kết quả làm cho địch không thể chiến đấu chống lại mình nữa."]

Dịch thắng trận sang tiếng Trung hiện đại:

胜仗 《打赢了的战役或战斗。》
战胜; 打胜仗; 胜利 《在战争或比赛中取得胜利。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thắng

thắng:thắng ngựa
thắng:thắng trận
thắng:thắng trận

Nghĩa chữ nôm của chữ: trận

trận:trận đánh
trận:trận đánh
thắng trận tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thắng trận Tìm thêm nội dung cho: thắng trận