Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thắng trận có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thắng trận:
thắng trận
Đánh thắng.
Nghĩa thắng trận trong tiếng Việt:
["- Đạt được kết quả làm cho địch không thể chiến đấu chống lại mình nữa."]Dịch thắng trận sang tiếng Trung hiện đại:
胜仗 《打赢了的战役或战斗。》战胜; 打胜仗; 胜利 《在战争或比赛中取得胜利。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thắng
| thắng | 乘: | thắng ngựa |
| thắng | 勝: | thắng trận |
| thắng | 胜: | thắng trận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trận
| trận | 阵: | trận đánh |
| trận | 陣: | trận đánh |

Tìm hình ảnh cho: thắng trận Tìm thêm nội dung cho: thắng trận
