Từ: 別白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 別白:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 別 • 白

biệt bạch
Phân biện rõ ràng.
◇Hán Thư 漢書:
Từ bất biệt bạch, chỉ bất phân minh
辭不別白, 指不分明 (Đổng Trọng Thư truyện 董仲舒傳).Biện bạch, bài bác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 別

biết別:biết điều; hiểu biết
biệt別:đi biệt; biệt li
bét別:hạng bét
bít別:bưng bít; bít tất
bẹt別:Mặt bẹt (tiếng chửi); Đĩa bẹt; Nhổ đánh bẹt
bết別:bê bết
bệt別:ngồi bệt
bịt別:bịt tai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc白:bội bạc; bạc phếch
bạch白:tách bạch
別白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 別白 Tìm thêm nội dung cho: 別白