Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
biệt bạch
Phân biện rõ ràng.
◇Hán Thư 漢書:
Từ bất biệt bạch, chỉ bất phân minh
辭不別白, 指不分明 (Đổng Trọng Thư truyện 董仲舒傳).Biện bạch, bài bác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 別
| biết | 別: | biết điều; hiểu biết |
| biệt | 別: | đi biệt; biệt li |
| bét | 別: | hạng bét |
| bít | 別: | bưng bít; bít tất |
| bẹt | 別: | Mặt bẹt (tiếng chửi); Đĩa bẹt; Nhổ đánh bẹt |
| bết | 別: | bê bết |
| bệt | 別: | ngồi bệt |
| bịt | 別: | bịt tai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |

Tìm hình ảnh cho: 別白 Tìm thêm nội dung cho: 別白
