Chữ 檝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檝, chiết tự chữ TIẾP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檝:

檝 tiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 檝

檝

Chiết tự chữ 檝

Chiết tự chữ tiếp bao gồm chữ 木 戢 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

檝 cấu thành từ 2 chữ: 木, 戢
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 戢 tập
  • tiếp [tiếp]

    U+6A9D, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji2, xie4;
    Việt bính: zip3;

    檝 tiếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 檝

    Nguyên là chữ tiếp 楫.
    tiếp, như "tiếp (mái chèo; chèo)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 檝:

    橽, 檃, 檇, 檎, 檖, 檝, 檠, 檤, 檨,

    Dị thể chữ 檝

    楫, 艥,

    Chữ gần giống 檝

    棣, 栦, 栱, 栰, 栯, 栮, 栭, 栬, 栫, 株,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 檝 Tự hình chữ 檝 Tự hình chữ 檝 Tự hình chữ 檝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 檝

    tiếp檝:tiếp (mái chèo; chèo)
    檝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 檝 Tìm thêm nội dung cho: 檝