Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: trộm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trộm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trộm

Nghĩa trộm trong tiếng Việt:

["- I. đgt. 1. Lấy của người khác một cách lén lút, nhân lúc không ai để ý: lấy trộm đồ đạc hái trộm quả. 2. Làm việc gì lén lút, thầm vụng: đọc trộm thư nhìn trộm nghe trộm điện thoại. II. dt. Kẻ trộm: bắt được trộm."]

Dịch trộm sang tiếng Trung hiện đại:

盗; 窃; 偷。《私下里拿走别人的东西, 据为已有。》trộm cắp
盗窃
trộm danh bịp đời (bịp thiên hạ bằng danh xưng mà mình không có)
欺世盗名
《偷偷地。》
ăn trộm.
行窃。
nghe trộm.
窃听。
《谦指自己(意见)。》
(tôi) trộm nghĩ.
窃谓。
tôi trộm nghĩ là không thể được.
窃以为不可。

Nghĩa chữ nôm của chữ: trộm

trộm: 
trộm:ăn trộm
trộm𪸄:vụng trộm
trộm: 
trộm𥂉:trộm cướp
trộm󰎚:trộm cướp
trộm𬐾:trộm vặt
trộm𥋕:trộm nghĩ
trộm󰎱:nhìn trộm
trộm𥌈:nhìn trộm
trộm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trộm Tìm thêm nội dung cho: trộm