Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa trộm trong tiếng Việt:
["- I. đgt. 1. Lấy của người khác một cách lén lút, nhân lúc không ai để ý: lấy trộm đồ đạc hái trộm quả. 2. Làm việc gì lén lút, thầm vụng: đọc trộm thư nhìn trộm nghe trộm điện thoại. II. dt. Kẻ trộm: bắt được trộm."]Dịch trộm sang tiếng Trung hiện đại:
盗; 窃; 偷。《私下里拿走别人的东西, 据为已有。》trộm cắp盗窃
trộm danh bịp đời (bịp thiên hạ bằng danh xưng mà mình không có)
欺世盗名
窃 《偷偷地。》
ăn trộm.
行窃。
nghe trộm.
窃听。
窃 《谦指自己(意见)。》
(tôi) trộm nghĩ.
窃谓。
tôi trộm nghĩ là không thể được.
窃以为不可。
Nghĩa chữ nôm của chữ: trộm
| trộm | 儖: | |
| trộm | 濫: | ăn trộm |
| trộm | 𪸄: | vụng trộm |
| trộm | 盗: | |
| trộm | 𥂉: | trộm cướp |
| trộm | : | trộm cướp |
| trộm | 𬐾: | trộm vặt |
| trộm | 𥋕: | trộm nghĩ |
| trộm | : | nhìn trộm |
| trộm | 𥌈: | nhìn trộm |

Tìm hình ảnh cho: trộm Tìm thêm nội dung cho: trộm
