Từ: trút căm phẫn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trút căm phẫn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trútcămphẫn

Dịch trút căm phẫn sang tiếng Trung hiện đại:

泄愤 《发泄内心的愤恨。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trút

trút𡭲:trút bỏ
trút:trút xuống
trút𪫓:trút gạo vào bao
trút:trút xuống
trút𢯰:trút bỏ
trút:mưa như trút

Nghĩa chữ nôm của chữ: căm

căm󰁉:rét căm căm
căm𫥕:rét căm căm
căm:căm hờn, căm giận
căm:căm hờn, căm giận
căm𫴐:rét căm căm
căm:căm hờn, căm giận
căm:căm hờn, căm giận
căm𫺦:căm hờn

Nghĩa chữ nôm của chữ: phẫn

phẫn忿:phẫn uất
phẫn:phẫn uất
phẫn:phẫn uất
phẫn:phẫn (quấy, nhào)
trút căm phẫn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trút căm phẫn Tìm thêm nội dung cho: trút căm phẫn