Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trút căm phẫn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trút căm phẫn:
Dịch trút căm phẫn sang tiếng Trung hiện đại:
泄愤 《发泄内心的愤恨。》Nghĩa chữ nôm của chữ: trút
| trút | 𡭲: | trút bỏ |
| trút | 律: | trút xuống |
| trút | 𪫓: | trút gạo vào bao |
| trút | 拙: | trút xuống |
| trút | 𢯰: | trút bỏ |
| trút | 淬: | mưa như trút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: căm
| căm | : | rét căm căm |
| căm | 𫥕: | rét căm căm |
| căm | 咁: | căm hờn, căm giận |
| căm | 唫: | căm hờn, căm giận |
| căm | 𫴐: | rét căm căm |
| căm | 㤌: | căm hờn, căm giận |
| căm | 惍: | căm hờn, căm giận |
| căm | 𫺦: | căm hờn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phẫn
| phẫn | 忿: | phẫn uất |
| phẫn | 愤: | phẫn uất |
| phẫn | 憤: | phẫn uất |
| phẫn | 扮: | phẫn (quấy, nhào) |

Tìm hình ảnh cho: trút căm phẫn Tìm thêm nội dung cho: trút căm phẫn
