Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tỷ lệ tăng trưởng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tỷ lệ tăng trưởng:
Dịch tỷ lệ tăng trưởng sang tiếng Trung hiện đại:
增长速度zēngzhǎng sùdùNghĩa chữ nôm của chữ: tăng
| tăng | 僧: | tăng ni |
| tăng | 增: | tăng lên |
| tăng | 憎: | tăng đố (ghét) |
| tăng | 曾: | tăng lên |
| tăng | 熷: | tăng lên |
| tăng | 繒: | tăng (hàng tơ lụa) |
| tăng | 缯: | tăng (hàng tơ lụa) |
| tăng | 罾: | tăng (cái vó cá) |

Tìm hình ảnh cho: tỷ lệ tăng trưởng Tìm thêm nội dung cho: tỷ lệ tăng trưởng
