Từ: tỷ lệ tăng trưởng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tỷ lệ tăng trưởng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tỷlệtăngtrưởng

Dịch tỷ lệ tăng trưởng sang tiếng Trung hiện đại:

增长速度zēngzhǎng sùdù

Nghĩa chữ nôm của chữ: tăng

tăng:tăng ni
tăng:tăng lên
tăng:tăng đố (ghét)
tăng:tăng lên
tăng:tăng lên
tăng:tăng (hàng tơ lụa)
tăng:tăng (hàng tơ lụa)
tăng:tăng (cái vó cá)
tỷ lệ tăng trưởng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tỷ lệ tăng trưởng Tìm thêm nội dung cho: tỷ lệ tăng trưởng