Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tàu trong tiếng Việt:
["- 1 d. Lá to và có cuống dài của một số loài cây. Tàu chuối. Tàu dừa. Xanh như tàu lá.","- 2 d. Tên gọi chung các phương tiện vận tải lớn và hoạt động bằng máy móc phức tạp. Tàu thuỷ*. Bến tàu*. Đường tàu. Tàu vũ trụ*.","- 3 d. Máng đựng thức ăn trong chuồng ngựa; cũng dùng để gọi chuồng ngựa. Ngựa vục mõm ăn thóc trong tàu. Một con ngựa đau, cả tàu không ăn cỏ (tng.).","- 4 t. Có nguồn gốc Trung Quốc; theo kiểu Trung Quốc. Chè tàu*. Mực tàu*. (Thịt) kho tàu*."]Dịch tàu sang tiếng Trung hiện đại:
舸 《大船。》舰; 船舶; 船只; 航 《大型军用船只; 军舰。》tàu chủ lực.
主力舰。
tàu tuần dương.
巡洋舰。
tàu khu trục.
驱逐舰。
艇 《排水量在500吨以下的军用船只。潜水艇无论排水量大小, 习惯上都称为艇。》
栈 《养牲畜的竹、木栅栏。》
tàu ngựa; chuồng ngựa
马栈。 过去对中国的俗称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tàu
| tàu | 槽: | tàu lá |
| tàu | 艚: | tàu bè |
| tàu | 蓸: | tàu lá |
| tàu | 𬟠: | tàu lá |

Tìm hình ảnh cho: tàu Tìm thêm nội dung cho: tàu
