Từ: 工事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工事 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngshì] công sự。保障军队发扬火力和隐蔽安全的建筑物,如地堡、堑壕、交通壕、掩蔽部等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
工事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工事 Tìm thêm nội dung cho: 工事