Chữ 缃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缃, chiết tự chữ TƯƠNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 缃:

缃 tương

Đây là các chữ cấu thành từ này: 缃

缃

Chiết tự chữ 缃

Chiết tự chữ tương bao gồm chữ 丝 相 hoặc 纟 相 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 缃 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 相
  • 丝 ti
  • 相 rương, tương, tướng
  • 2. 缃 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 相
  • 纟 miên, mịch
  • 相 rương, tương, tướng
  • tương [tương]

    U+7F03, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 緗;
    Pinyin: xiang1;
    Việt bính: soeng1;

    缃 tương

    Nghĩa Trung Việt của từ 缃

    Giản thể của chữ 緗.

    Nghĩa của 缃 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (緗)
    [xiāng]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 15
    Hán Việt: TƯƠNG
    màu vàng nhạt; vàng nhạt。浅黄色。

    Chữ gần giống với 缃:

    缂, 缃, 缄, 缅, 缆, 缇, 缈, 缉, 缊, 缋, 缌, 缎, 缏, 缐, 缑, 缒, 缓, 缔, 缕, 编, 缗, 缘,

    Dị thể chữ 缃

    緗,

    Chữ gần giống 缃

    绫, 缏, 缉, 缊, 缋, 缌, 缍, 缎, 缐, 缇,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缃 Tự hình chữ 缃 Tự hình chữ 缃 Tự hình chữ 缃

    缃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缃 Tìm thêm nội dung cho: 缃