Từ: 不曉事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不曉事:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 曉 • 事

bất hiểu sự
Không rõ sự lí.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Giá kỉ cá đô thị cửu quán tố công đích, tứ thanh lục hoạt đích nhân, khước chẩm địa dã bất hiểu sự, như hà bất trước nhất chích thuyền chuyển lai hồi báo?
這幾個都是久慣做公的, 四清六活的人, 卻怎地也不曉事, 如何不着一隻船轉來回報 (Đệ thập cửu hồi) Mấy tên này đều đã làm việc quan thông thạo, sao chẳng hiểu gì cả, tại sao không cho một chiếc thuyền trở lại hồi báo?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曉

hiểu曉:hiểu biết, thấu hiểu
hẻo曉:hẻo lánh
hểu曉:cạn hểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự事:sự việc
xì事:xì mũi, xì hơi; lì xì
不曉事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不曉事 Tìm thêm nội dung cho: 不曉事