Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cùng nhau tiến bước có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cùng nhau tiến bước:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cùngnhautiếnbước

Dịch cùng nhau tiến bước sang tiếng Trung hiện đại:

并驱 《两马并进, 比喻齐头并进。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cùng

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cùng𡀳:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cùng:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
cùng:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
cùng:cùng (con dế)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhau

nhau𠑬:cùng nhau
nhau:cùng nhau, có nhau
nhau:chôn nhau cắt rốn
nhau:chôn nhau cắt rốn
nhau𦣗:chôn nhau cắt rốn
nhau:cùng nhau, có nhau
nhau:cùng nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiến

tiến:tiến (chống đỡ)
tiến:tiến cử
tiến:tiến cúng, tiến cử
tiến:tiến tới
tiến:tiến tới

Nghĩa chữ nôm của chữ: bước

bước:bước tới
bước𨀈:bước đi

Gới ý 15 câu đối có chữ cùng:

Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng

Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng

cùng nhau tiến bước tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cùng nhau tiến bước Tìm thêm nội dung cho: cùng nhau tiến bước