Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: phủ hiệu trên cổ áo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phủ hiệu trên cổ áo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phủhiệutrêncổáo

Dịch phủ hiệu trên cổ áo sang tiếng Trung hiện đại:

领章Lǐngzhāng

Nghĩa chữ nôm của chữ: phủ

phủ:phủ phục
phủ:phủ phục
phủ:phủ nhận
phủ:phủ chúa
phủ:bao phủ
phủ:phủ dụ
phủ:phủ chưởng (vỗ tay)
phủ:phủ dụ
phủ:đao phủ
phủ:phủ (cái vạc)
phủ:phủ (tiếng gọi tôn quý của đàn ông): Khổng tử gọi là Ni Phủ
phủ:tạng phủ
phủ:tạng phủ
phủ: 
phủ:phủ (cúi đầu); phủ phục
phủ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệu

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu𰕊:hiệu (dạy dỗ, giáo dục)
hiệu󰉍:hiệu (dạy dỗ, giáo dục)
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng
hiệu:huy hiệụ phù hiệu
hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: trên

trên󰀆:trên cao
trên𬨺:trên trời
trên𨑗:trên trời
trên𨕭:trên cùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: cổ

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cổ:cơ cổ (chim kêu chiêm chiếp)
cổ:cổ ngưu (bò đực)
cổ:cổ vũ, cổ xuý
cổ:cổ (ruộng muối)
cổ:cổ vũ, cổ xuý
cổ:cổ giả (kẻ mù)
cổ: 
cổ:cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay
cổ:cổ trướng
cổ: 
cổ:cổ hại (mua hại cho mình)
cổ:cổ hại (mua hại cho mình)
cổ:cổ động
cổ:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: áo

áo𪥌:áo não (sâu kín)
áo:Áo (Austria)
áo:áo não (hối tiếc)
áo:áo quần
áo𬡢:bì áo (đồ mặc)
áo:áo quần
áo:áo (chỗ nước hõm vào trong bờ)
áo:áo (mũi giày uốn cong)
phủ hiệu trên cổ áo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phủ hiệu trên cổ áo Tìm thêm nội dung cho: phủ hiệu trên cổ áo