Từ: phủ hiệu trên cổ áo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phủ hiệu trên cổ áo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phủ • hiệu • trên • cổ • áo

Dịch phủ hiệu trên cổ áo sang tiếng Trung hiện đại:

领章Lǐngzhāng

Nghĩa chữ nôm của chữ: phủ

phủ俛:phủ phục
phủ俯:phủ phục
phủ否:phủ nhận
phủ府:phủ chúa
phủ廡:bao phủ
phủ抚:phủ dụ
phủ拊:phủ chưởng (vỗ tay)
phủ撫:phủ dụ
phủ斧:đao phủ
phủ釜:phủ (cái vạc)
phủ甫:phủ (tiếng gọi tôn quý của đàn ông): Khổng tử gọi là Ni Phủ
phủ脯:tạng phủ
phủ腑:tạng phủ
phủ覆: 
phủ頫:phủ (cúi đầu); phủ phục
phủ鬴: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệu

hiệu傚:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu効:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu号:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hiệu效:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu𰕊:hiệu (dạy dỗ, giáo dục)
hiệu󰉍:hiệu (dạy dỗ, giáo dục)
hiệu斅:giám hiệu, hiệu trưởng
hiệu校:giám hiệu, hiệu trưởng
hiệu皎:huy hiệụ phù hiệu
hiệu號:hiệu thuốc; hiệu lệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: trên

trên󰀆:trên cao
trên𬨺:trên trời
trên𨑗:trên trời
trên𨕭:trên cùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: cổ

cổ古:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cổ咕:cơ cổ (chim kêu chiêm chiếp)
cổ牯:cổ ngưu (bò đực)
cổ蛊:cổ vũ, cổ xuý
cổ盬:cổ (ruộng muối)
cổ蠱:cổ vũ, cổ xuý
cổ瞽:cổ giả (kẻ mù)
cổ罟: 
cổ股:cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay
cổ臌:cổ trướng
cổ詁: 
cổ賈:cổ hại (mua hại cho mình)
cổ贾:cổ hại (mua hại cho mình)
cổ鼓:cổ động
cổ鼔:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: áo

áo𪥌:áo não (sâu kín)
áo奥:Áo (Austria)
áo懊:áo não (hối tiếc)
áo袄:áo quần
áo𬡢:bì áo (đồ mặc)
áo襖:áo quần
áo隩:áo (chỗ nước hõm vào trong bờ)
áo靿:áo (mũi giày uốn cong)
phủ hiệu trên cổ áo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phủ hiệu trên cổ áo Tìm thêm nội dung cho: phủ hiệu trên cổ áo