Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: kia có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kia:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kia

Nghĩa kia trong tiếng Việt:

["- I. t. 1. Từ đặt sau danh từ chỉ sự vật ở nơi xa mình, ở ngoài mình, trái với này và đây : Cái nhà kia ; Anh kia. 2. Từ chỉ việc gì chưa làm đến, chưa nói đến : Việc kia. 3. Từ chỉ thời gian đã qua, và cách ngày hay năm mình đang sống một ngày hay một năm : Hôm kia ; Năm kia. 4. Từ đặt sau ngày chỉ cái ngày còn cách hôm nay một ngày trong tương lai : Ngày kia sẽ lên đường. II. ph. 1. Từ chỉ một vật ở xa nơi mình, đối với đây, này : Kia là núi Tam Đảo, đây là sông Hồng. 2. Từ chỉ nơi xa chỗ mình: Quyển sách ở đâu ? - Kia. III . Từ đệm ở cuối câu để nhấn mạnh nghĩa câu nói : Đẹp lắm kia."]

Dịch kia sang tiếng Trung hiện đại:

那; 彼 《后面跟量词、数词加量词, 或直接跟名词。》
隔一天或一年的时间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: kia

kia:ngày kia; người kia
kia tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kia Tìm thêm nội dung cho: kia