Từ: vách có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vách:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vách

Nghĩa vách trong tiếng Việt:

["- dt 1. Tấm dừng bằng tre hay nứa trát đất trộn rơm, để che chắn nhà tranh: Nhà rách vách nứa (tng); Dừng mạch, vách tai (tng) 2. Vật ngăn cách: Vách núi; Vách hầm; Vách ngăn mũi."]

Dịch vách sang tiếng Trung hiện đại:

壁; 墙 《某些物体上作用像围墙的部分。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vách

vách𫨅:nhà vách
vách𡋦:vách đất
vách:vách đá
vách:vách đá, bức vách; vanh vách
vách tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vách Tìm thêm nội dung cho: vách