Từ: 任重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 任重:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 任 • 重

nhậm trọng, nhiệm trọng
Gánh vác việc nặng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm任:bổ nhiệm
nhâm任:xem Nhậm
nhăm任:nhăm nhe
nhầm任:nhầm lẫn
nhẩm任:tính nhẩm
nhậm任:nhậm chức
nhằm任: 
nhặm任:nhặm mắt
vững任:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng重:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng重:giường chõng
chùng重: 
chồng重:chồng chất, chồng đống
trùng重:núi trập trùng
trọng重:xem trọng
trộng重:nuốt trộng (trửng)
trụng重:trụng (nhúng) nước sôi
trửng重:trửng (chơi đùa)
任重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 任重 Tìm thêm nội dung cho: 任重