Từ: vấp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vấp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vấp

Nghĩa vấp trong tiếng Việt:

["- đgt 1. Đụng chân vào một vật rắn: Đi đâu mà vội mà vàng, mà vấp phải đá mà quàng phải dây (cd).2. Ngắc ngứ: Đọc bài còn vấp nhiều chỗ. 3. Gặp khó khăn: Mới bắt đầu công tác, còn vấp nhiều lần."]

Dịch vấp sang tiếng Trung hiện đại:

绊; 碰着 《行走时腿脚被挡住或缠住, 使跌倒或使行走不方便。》vấp ngã 1 cái
绊了一跤。
绊倒 《走路或跑步时被物件绊住脚而摔倒。》
口误 《因疏忽而说错了话或念错了字。》
受阻; 不顺利。
碰钉子 《比喻遭到拒绝或受到斥责。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vấp

vấp趿:vấp ngã; đọc bài bị vấp
vấp𰸣:vấp ngã; đọc bài bị vấp
vấp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vấp Tìm thêm nội dung cho: vấp