Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vắt trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Giống đỉa rừng: đi rừng bị vắt cắn vắt chui vào giày mà tôi không biết.","- 2 I. đgt. 1. Bóp nặn để cho nước ra: vắt chanh vắt khăn mặt vắt sữa vắt đất ra nước thay trời làm mưa. 2. Rút cho kiệt cho hết những gì có thể: vắt kiệt sức vắt óc suy nghĩ. 3. Bóp mạnh cho cơm trong lòng bàn tay nhuyễn chặt thành nắm: cơm vắt vắt cơm. II. dt. Phần cơm hoặc xôi đã được vắt thành nắm: mang mấy vắt cơm đi ăn đường Mỗi đùm hai vắt xôi.","- 3 đgt. Quàng ngang qua bỏ thõng xuống: vắt áo lên vai ngồi vắt chân chữ ngũ vắt tay lên trán suy nghĩ.","- 4 Tiếng hô khi cày bừa để trâu bò đi ngoặt sang trái, trái với diệt."]Dịch vắt sang tiếng Trung hiện đại:
滗 《挡住渣滓或泡着的东西, 把液体倒出。》搭; 挂 《把柔软的东西放在可以支架的东西上。》trên vai vắt một chiếc khăn mặt.
肩膀上搭着一条毛巾。
挤 《用压力使从孔隙中出来。》
vắt sữa.
挤牛奶。
绞 《握住条状物的两端同时向相反的方向转动, 使受到挤压; 拧。》
vắt khô khăn lông.
把毛巾绞干。
người đầy mồ hôi, ngay cả tóc cũng có thể vắt ra nước.
满身大汗, 连头发上都可以绞出水来。
vắt óc.
绞脑汁(费心思)。
拧; 扭 《用两只手握住物体的两端分别向相反的方向用力。》
vắt khô khăn mặt.
拧手巾。
Nghĩa chữ nôm của chữ: vắt
| vắt | 𢪥: | |
| vắt | 𢪱: | vắt tay lên trán, ngồi vắt, vắt sổ; |
| vắt | 沕: | trong vắt |
| vắt | 𧉚: | con vắt |

Tìm hình ảnh cho: vắt Tìm thêm nội dung cho: vắt
